TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perdure

UK/pəˈd͡ʒʊə̯/ US/pɚˈdʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

perdure nghĩa là kéo dài, sống lâu.

Nghĩa của perdure

Ngoại động từ

  1. Kéo dài; sống lâu.

Dạng từ của perdure

Ngôi thứ ba số ítperdures
Hiện tại phân từ (-ing)perduring
Quá khứ phân từperdured
Quá khứperdured

Họ từ của perdure

Câu hỏi thường gặp

perdure nghĩa là gì?

perdure (ngoại động từ) nghĩa là kéo dài, sống lâu.

perdure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perdure: giọng Anh (UK) /pəˈd͡ʒʊə̯/, giọng Mỹ (US) /pɚˈdʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.