TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peregrinate

US/ˈpɛ.ɹɪ.ɡɹəˌneɪt/ giọng người thật

peregrinate nghĩa là đi du lịch.

Nghĩa của peregrinate

Nội động từ

  1. Đùa cợt Đi du lịch, làm một cuộc hành trình.

Dạng từ của peregrinate

Ngôi thứ ba số ítperegrinates
Hiện tại phân từ (-ing)peregrinating
Quá khứ phân từperegrinated
Quá khứperegrinated
So sánh hơnmore peregrinate
So sánh nhấtmost peregrinate

Họ từ của peregrinate

Câu hỏi thường gặp

peregrinate nghĩa là gì?

peregrinate (nội động từ) nghĩa là đi du lịch.

peregrinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peregrinate: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.ɹɪ.ɡɹəˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.