TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peregrine

UK/ˈpɛɹəɡɹin/ US/ˈpɛɹəɡɹin/ giọng máy của trình duyệt

peregrine nghĩa là ngoại lai, nhập cảng.

Nghĩa của peregrine

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Ngoại lai, nhập cảng.

Dạng từ của peregrine

So sánh hơnmore peregrine
So sánh nhấtmost peregrine
Số nhiềuperegrines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peregrine

Đồng nghĩa

Họ từ của peregrine

Câu hỏi thường gặp

peregrine nghĩa là gì?

peregrine (tính từ) nghĩa là ngoại lai, nhập cảng.

peregrine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peregrine: giọng Anh (UK) /ˈpɛɹəɡɹin/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɹəɡɹin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.