peremptoriness
US/pə.ˈrɛɱ.tə.ri.nəs/
giọng máy của trình duyệt
peremptoriness nghĩa là tính cưỡng bách, tính quả quyết, tính nhất quyết.
Nghĩa của peremptoriness
Danh từ
- Tính cưỡng bách.
- Tính quả quyết, tính nhất quyết, tính kiên quyết, tính dứt khoát.
- Tính tối cần thiết, tính thiết yếu.
- Tính giáo điều; tính độc đoán, tính độc tài, tính võ đoán.
Câu hỏi thường gặp
peremptoriness nghĩa là gì?
peremptoriness (danh từ) nghĩa là tính cưỡng bách, tính quả quyết, tính nhất quyết.
peremptoriness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peremptoriness: giọng Mỹ (US) /pə.ˈrɛɱ.tə.ri.nəs/.