TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peremptoriness

US/pə.ˈrɛɱ.tə.ri.nəs/ giọng máy của trình duyệt

peremptoriness nghĩa là tính cưỡng bách, tính quả quyết, tính nhất quyết.

Nghĩa của peremptoriness

Danh từ

  1. Tính cưỡng bách.
  2. Tính quả quyết, tính nhất quyết, tính kiên quyết, tính dứt khoát.
  3. Tính tối cần thiết, tính thiết yếu.
  4. Tính giáo điều; tính độc đoán, tính độc tài, tính võ đoán.

Câu hỏi thường gặp

peremptoriness nghĩa là gì?

peremptoriness (danh từ) nghĩa là tính cưỡng bách, tính quả quyết, tính nhất quyết.

peremptoriness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peremptoriness: giọng Mỹ (US) /pə.ˈrɛɱ.tə.ri.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.