TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peremptory

UK/pəˈɹɛmptəɹi/ giọng máy của trình duyệt

peremptory nghĩa là cưỡng bách, quả quyết, nhất quyết.

Nghĩa của peremptory

Tính từ

  1. Cưỡng bách.
    • peremptory writtrát đòi cưỡng bách
  2. Quả quyết, nhất quyết, kiên quyết, dứt khoát.
    • peremptory commandmệnh lệnh kiên quyết, mệnh lệnh dứt khoát
    • peremptory statementlời tuyên bố quả quyết
  3. Tối cần, thiết yếu.
    • peremptory necessityđiều tối cần thiết
  4. Giáo điều; độc đoán, độc tài, võ đoán (người).

Dạng từ của peremptory

So sánh hơnmore peremptory
So sánh nhấtmost peremptory
Số nhiềuperemptories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peremptory

Đồng nghĩa

Họ từ của peremptory

Câu hỏi thường gặp

peremptory nghĩa là gì?

peremptory (tính từ) nghĩa là cưỡng bách, quả quyết, nhất quyết.

peremptory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peremptory: giọng Anh (UK) /pəˈɹɛmptəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.