perennate
US/ˈpɛr.ə.ˌneɪt/ giọng máy của trình duyệt
perennate nghĩa là sống lâu năm.
Nghĩa của perennate
Ngoại động từ
- Sống lâu năm (cây).
Dạng từ của perennate
| Ngôi thứ ba số ít | perennates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | perennating |
| Quá khứ phân từ | perennated |
| Quá khứ | perennated |
Câu hỏi thường gặp
perennate nghĩa là gì?
perennate (ngoại động từ) nghĩa là sống lâu năm.
perennate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perennate: giọng Mỹ (US) /ˈpɛr.ə.ˌneɪt/.