TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perestroika

US/pɛɹ.ɪˈstɹɔɪ.kə/ giọng máy của trình duyệt

perestroika nghĩa là perestroika.

Nghĩa của perestroika

Danh từ

  1. Sự cải tổ chế độ kinh tế, chính trị của Liên Xô (cũ).

Dạng từ của perestroika

Số nhiềuperestroikas

Họ từ của perestroika

Nguồn gốc từ perestroika

Từ tiếng Nga перестройка (перестро́йка, perestroika).

Câu hỏi thường gặp

perestroika nghĩa là gì?

perestroika (danh từ) nghĩa là perestroika.

perestroika phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perestroika: giọng Mỹ (US) /pɛɹ.ɪˈstɹɔɪ.kə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.