TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perforation

UK/ˌpəːfəˈreɪʃən/ US/ˌpɚfəˈreɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

perforation nghĩa là sự khoan, sự xoi, hàng lỗ răng cưa, hàng lỗ châm kim.

Nghĩa của perforation

Danh từ

  1. Sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua.
  2. Hàng lỗ răng cưa, hàng lỗ châm kim (trên giấy, xung quanh con tem để dễ xé...).

Dạng từ của perforation

Số nhiềuperforations

Họ từ của perforation

Câu hỏi thường gặp

perforation nghĩa là gì?

perforation (danh từ) nghĩa là sự khoan, sự xoi, hàng lỗ răng cưa, hàng lỗ châm kim.

perforation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perforation: giọng Anh (UK) /ˌpəːfəˈreɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɚfəˈreɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.