perforation
UK/ˌpəːfəˈreɪʃən/
US/ˌpɚfəˈreɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
perforation nghĩa là sự khoan, sự xoi, hàng lỗ răng cưa, hàng lỗ châm kim.
Nghĩa của perforation
Danh từ
- Sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua.
- Hàng lỗ răng cưa, hàng lỗ châm kim (trên giấy, xung quanh con tem để dễ xé...).
Dạng từ của perforation
| Số nhiều | perforations |
Họ từ của perforation
Câu hỏi thường gặp
perforation nghĩa là gì?
perforation (danh từ) nghĩa là sự khoan, sự xoi, hàng lỗ răng cưa, hàng lỗ châm kim.
perforation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perforation: giọng Anh (UK) /ˌpəːfəˈreɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɚfəˈreɪʃən/.