performing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈfɔːmɪŋ/
US/pɚˈfɔɹmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
performing nghĩa là biểu diễn, làm xiếc.
Nghĩa của performing
Danh từ
- Biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật).
- Performing dogs.Những con chó làm xiếc
Dạng từ của performing
| Số nhiều | performings |
Câu ví dụ với performing
- Tom is by far the best singer performing at this club. Tom là ca sĩ xuất chúng nhất trong câu lạc bộ này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
performing nghĩa là gì?
performing (danh từ) nghĩa là biểu diễn, làm xiếc.
performing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của performing: giọng Anh (UK) /pəˈfɔːmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /pɚˈfɔɹmɪŋ/.