perfume
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɜːfjuːm/
US/ˈpɝfjuːm/
giọng máy của trình duyệt
perfume nghĩa là hương thơm, mùi thơm, nước hoa, dầu thơm.
Nghĩa của perfume
Danh từ
- Hương thơm; mùi thơm.
- Nước hoa; dầu thơm.
Ngoại động từ
- Toả hương thơm vào, toả mùi thơm vào (không khí...).
- Xức nước hoa vào (khăn tay, tóc...).
Dạng từ của perfume
| Số nhiều | perfumes |
| Ngôi thứ ba số ít | perfumes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | perfuming |
| Quá khứ phân từ | perfumed |
| Quá khứ | perfumed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perfume
Đồng nghĩa
Họ từ của perfume
Câu hỏi thường gặp
perfume nghĩa là gì?
perfume (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hương thơm, mùi thơm, nước hoa, dầu thơm.
perfume phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perfume: giọng Anh (UK) /ˈpɜːfjuːm/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝfjuːm/.