TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

performer

UK/pəˈfɔːmə/ US/pɚˈfɔɹmɚ/ giọng máy của trình duyệt

performer nghĩa là người biểu diễn.

Nghĩa của performer

Danh từ

  1. Người biểu diễn.

Dạng từ của performer

Số nhiềuperformers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với performer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

performer nghĩa là gì?

performer (danh từ) nghĩa là người biểu diễn.

performer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của performer: giọng Anh (UK) /pəˈfɔːmə/, giọng Mỹ (US) /pɚˈfɔɹmɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.