TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perfumed

US/ˈpɜː.ˌfjuːmd/ giọng máy của trình duyệt

perfumed nghĩa là thơm, đượm hương thơm, có xức nước hoa.

Nghĩa của perfumed

Tính từ

  1. Thơm, đượm hương thơm.
  2. Có xức nước hoa.

Dạng từ của perfumed

So sánh hơnmore perfumed
So sánh nhấtmost perfumed

Câu hỏi thường gặp

perfumed nghĩa là gì?

perfumed (tính từ) nghĩa là thơm, đượm hương thơm, có xức nước hoa.

perfumed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perfumed: giọng Mỹ (US) /ˈpɜː.ˌfjuːmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.