perfumed
US/ˈpɜː.ˌfjuːmd/
giọng máy của trình duyệt
perfumed nghĩa là thơm, đượm hương thơm, có xức nước hoa.
Nghĩa của perfumed
Tính từ
- Thơm, đượm hương thơm.
- Có xức nước hoa.
Dạng từ của perfumed
| So sánh hơn | more perfumed |
| So sánh nhất | most perfumed |
Câu hỏi thường gặp
perfumed nghĩa là gì?
perfumed (tính từ) nghĩa là thơm, đượm hương thơm, có xức nước hoa.
perfumed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perfumed: giọng Mỹ (US) /ˈpɜː.ˌfjuːmd/.