TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perfumer

UK/pəˈfjuːmə/ giọng máy của trình duyệt

perfumer nghĩa là người làm nước hoa, người bán nước hoa.

Nghĩa của perfumer

Danh từ

  1. Người làm nước hoa.
  2. Người bán nước hoa.

Dạng từ của perfumer

Số nhiềuperfumers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perfumer

Đồng nghĩa

Họ từ của perfumer

Câu hỏi thường gặp

perfumer nghĩa là gì?

perfumer (danh từ) nghĩa là người làm nước hoa, người bán nước hoa.

perfumer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perfumer: giọng Anh (UK) /pəˈfjuːmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.