perfusive Nghe giọng máy của trình duyệt perfusive nghĩa là rắc khắp, vảy khắp. Nghĩa của perfusive Tính từ Rắc khắp, vảy khắp, tràn ngập, chan chứa. Dạng từ của perfusive So sánh hơnmore perfusiveSo sánh nhấtmost perfusive Câu hỏi thường gặp perfusive nghĩa là gì?perfusive (tính từ) nghĩa là rắc khắp, vảy khắp.