TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

periclinal

giọng máy của trình duyệt

periclinal nghĩa là nghiêng quanh.

Nghĩa của periclinal

Tính từ

  1. Địa lý học Nghiêng quanh.
  2. Thực vật học Song song với mặt bằng.

Câu hỏi thường gặp

periclinal nghĩa là gì?

periclinal (tính từ) nghĩa là nghiêng quanh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.