TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pericope

UK/pəˈɹɪkəpi/ US/pəˈɹɪkəpi/ giọng máy của trình duyệt

pericope nghĩa là đoạn ngắn, đoạn kinh thánh.

Nghĩa của pericope

Danh từ

  1. Đoạn ngắn; đoạn kinh thánh (đọc khi làm lễ).

Dạng từ của pericope

Số nhiềupericopes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pericope

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pericope nghĩa là gì?

pericope (danh từ) nghĩa là đoạn ngắn, đoạn kinh thánh.

pericope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pericope: giọng Anh (UK) /pəˈɹɪkəpi/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹɪkəpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.