TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pericrania

giọng máy của trình duyệt

pericrania nghĩa là màng quanh sọ, sọ, óc.

Nghĩa của pericrania

Danh từ

  1. Giải phẫu Màng quanh sọ.
  2. Đùa cợt Sọ, óc, não; trí tuệ, trí óc.

Câu hỏi thường gặp

pericrania nghĩa là gì?

pericrania (danh từ) nghĩa là màng quanh sọ, sọ, óc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.