TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pericranium

UK/pɛɹɪˈkɹeɪnɪəm/ giọng máy của trình duyệt

pericranium nghĩa là màng quanh sọ, sọ, óc.

Nghĩa của pericranium

Danh từ

  1. Giải phẫu Màng quanh sọ.
  2. Đùa cợt Sọ, óc, não; trí tuệ, trí óc.

Dạng từ của pericranium

Số nhiềupericraniums

Họ từ của pericranium

Câu hỏi thường gặp

pericranium nghĩa là gì?

pericranium (danh từ) nghĩa là màng quanh sọ, sọ, óc.

pericranium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pericranium: giọng Anh (UK) /pɛɹɪˈkɹeɪnɪəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.