TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peridot

UK/ˈpɛɹ.ɪ.dɒt/ US/ˈpɛɹ.ɪ.dɑt/ giọng máy của trình duyệt

peridot nghĩa là Một loại olivin trong suốt màu xanh lục, được dùng làm đá quý.

Nghĩa của peridot

Danh từ

  1. Khoáng chất Một loại olivin trong suốt màu xanh lục, được dùng làm đá quý.

Dạng từ của peridot

Số nhiềuperidots

Họ từ của peridot

Câu hỏi thường gặp

peridot nghĩa là gì?

peridot (danh từ) nghĩa là Một loại olivin trong suốt màu xanh lục, được dùng làm đá quý.

peridot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peridot: giọng Anh (UK) /ˈpɛɹ.ɪ.dɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɹ.ɪ.dɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.