peridot
UK/ˈpɛɹ.ɪ.dɒt/
US/ˈpɛɹ.ɪ.dɑt/
giọng máy của trình duyệt
peridot nghĩa là Một loại olivin trong suốt màu xanh lục, được dùng làm đá quý.
Nghĩa của peridot
Danh từ
- Khoáng chất Một loại olivin trong suốt màu xanh lục, được dùng làm đá quý.
Dạng từ của peridot
| Số nhiều | peridots |
Họ từ của peridot
Câu hỏi thường gặp
peridot nghĩa là gì?
peridot (danh từ) nghĩa là Một loại olivin trong suốt màu xanh lục, được dùng làm đá quý.
peridot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peridot: giọng Anh (UK) /ˈpɛɹ.ɪ.dɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɹ.ɪ.dɑt/.