TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perigee

UK/ˈpɛɹ.ɪ.d͡ʒiː/ US/ˈpɛɹ.ə.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

perigee nghĩa là điểm gần trái đất, cận điểm.

Nghĩa của perigee

Danh từ

  1. Thiên văn học Điểm gần trái đất (trên quỹ đạo của mặt trăng), cận điểm.

Dạng từ của perigee

Số nhiềuperigees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perigee

Trái nghĩa

Họ từ của perigee

Câu hỏi thường gặp

perigee nghĩa là gì?

perigee (danh từ) nghĩa là điểm gần trái đất, cận điểm.

perigee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perigee: giọng Anh (UK) /ˈpɛɹ.ɪ.d͡ʒiː/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɹ.ə.d͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.