TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perigean

giọng máy của trình duyệt

perigean nghĩa là điểm gần trái đất, cận điểm.

Nghĩa của perigean

Tính từ

  1. Thiên văn học (thuộc) điểm gần trái đất, (thuộc) cận điểm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perigean

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

perigean nghĩa là gì?

perigean (tính từ) nghĩa là điểm gần trái đất, cận điểm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.