TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perigynous

US/pə.ˈrɪ.dʒə.nəs/ giọng máy của trình duyệt

perigynous nghĩa là đính quanh bầu.

Nghĩa của perigynous

Tính từ

  1. Hoa Đính quanh bầu.

Câu hỏi thường gặp

perigynous nghĩa là gì?

perigynous (tính từ) nghĩa là đính quanh bầu.

perigynous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perigynous: giọng Mỹ (US) /pə.ˈrɪ.dʒə.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.