perihepatic
giọng máy của trình duyệt
perihepatic nghĩa là quanh gan.
Nghĩa của perihepatic
Tính từ
- Giải phẩu học Quanh gan.
Câu hỏi thường gặp
perihepatic nghĩa là gì?
perihepatic (tính từ) nghĩa là quanh gan.
perihepatic nghĩa là quanh gan.
perihepatic (tính từ) nghĩa là quanh gan.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.