TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peril

UK/ˈpɛɹɪl/ US/ˈpɛɹɪl/ giọng máy của trình duyệt

peril nghĩa là sự nguy hiểm, hiểm hoạ, sự liều, làm nguy hiểm.

Nghĩa của peril

Danh từ

  1. Sự nguy hiểm, hiểm hoạ, cơn nguy.
    • at the peril of one's lifenguy đến tính mệnh
    • Our founding fathers faced with perils we can scarcely imagineÔng cha ta từ thuở lập nước đã đối mặt với những hiểm nguy mà ta khó tưởng tượng được
  2. Sự liều.
    • at one's perilliều, liều mạng
    • keep off at your periltránh xa ra nếu không thì nguy hiểm

Ngoại động từ

  1. Đẩy vào chỗ nguy hiểm, làm nguy hiểm.

Dạng từ của peril

Số nhiềuperils
Ngôi thứ ba số ítperils
Hiện tại phân từ (-ing)periling
Quá khứ phân từperiled
Quá khứperiled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peril

Đồng nghĩa

Họ từ của peril

Câu hỏi thường gặp

peril nghĩa là gì?

peril (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nguy hiểm, hiểm hoạ, sự liều, làm nguy hiểm.

peril phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peril: giọng Anh (UK) /ˈpɛɹɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɹɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.