peril
UK/ˈpɛɹɪl/
US/ˈpɛɹɪl/
giọng máy của trình duyệt
peril nghĩa là sự nguy hiểm, hiểm hoạ, sự liều, làm nguy hiểm.
Nghĩa của peril
Danh từ
- Sự nguy hiểm, hiểm hoạ, cơn nguy.
- at the peril of one's lifenguy đến tính mệnh
- Our founding fathers faced with perils we can scarcely imagineÔng cha ta từ thuở lập nước đã đối mặt với những hiểm nguy mà ta khó tưởng tượng được
- Sự liều.
- at one's perilliều, liều mạng
- keep off at your periltránh xa ra nếu không thì nguy hiểm
Ngoại động từ
- Đẩy vào chỗ nguy hiểm, làm nguy hiểm.
Dạng từ của peril
| Số nhiều | perils |
| Ngôi thứ ba số ít | perils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | periling |
| Quá khứ phân từ | periled |
| Quá khứ | periled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peril
Đồng nghĩa
Họ từ của peril
Câu hỏi thường gặp
peril nghĩa là gì?
peril (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nguy hiểm, hiểm hoạ, sự liều, làm nguy hiểm.
peril phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peril: giọng Anh (UK) /ˈpɛɹɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɹɪl/.