perimeter
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɪˈɹɪm.ɪ.tə/
US/pəˈɹɪm.ɪ.təɹ/
giọng máy của trình duyệt
perimeter nghĩa là chu vi, máy đo trường nhìn.
Nghĩa của perimeter
Danh từ
- Chu vi.
- Máy đo trường nhìn (thị trường).
- Quân sự Vòng ngoài của doanh trại (đồn luỹ...).
Dạng từ của perimeter
| Số nhiều | perimeters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perimeter
Đồng nghĩa
Họ từ của perimeter
Câu hỏi thường gặp
perimeter nghĩa là gì?
perimeter (danh từ) nghĩa là chu vi, máy đo trường nhìn.
perimeter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perimeter: giọng Anh (UK) /pɪˈɹɪm.ɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹɪm.ɪ.təɹ/.