TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perimeter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɪˈɹɪm.ɪ.tə/ US/pəˈɹɪm.ɪ.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

perimeter nghĩa là chu vi, máy đo trường nhìn.

Nghĩa của perimeter

Danh từ

  1. Chu vi.
  2. Máy đo trường nhìn (thị trường).
  3. Quân sự Vòng ngoài của doanh trại (đồn luỹ...).

Dạng từ của perimeter

Số nhiềuperimeters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perimeter

Đồng nghĩa

Họ từ của perimeter

Câu hỏi thường gặp

perimeter nghĩa là gì?

perimeter (danh từ) nghĩa là chu vi, máy đo trường nhìn.

perimeter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perimeter: giọng Anh (UK) /pɪˈɹɪm.ɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹɪm.ɪ.təɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.