TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

period drama

giọng máy của trình duyệt

period drama nghĩa là phim lịch sử, phim cổ trang.

Nghĩa của period drama

Danh từ

  1. Phim lịch sử, phim cổ trang.

Dạng từ của period drama

Số nhiềuperiod dramas

Câu hỏi thường gặp

period drama nghĩa là gì?

period drama (danh từ) nghĩa là phim lịch sử, phim cổ trang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.