periodic
UK/ˌpɪɹiˈɒdɪk/
US/ˌpɪɹiˈɑdɪk/
giọng máy của trình duyệt
periodic nghĩa là chu kỳ, định kỳ, thường kỳ.
Nghĩa của periodic
Tính từ
- Thuộc Chu kỳ.
- periodic motionchuyển động chu kỳ
- Định kỳ, thường kỳ.
- Tuần hoàn.
- periodic lawđịnh luật tuần hoàn
- periodic tablebảng tuần hoàn nguyên tố Men-đe-lê-ép
- Văn hoa bóng bảy.
- Hoá học Periođic.
- periodic acidaxit periođic
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với periodic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của periodic
Cụm từ, thành ngữ với periodic
- periodic table — Bảng tuần hoàn.
Câu ví dụ với periodic
- Krypton is an element 36 on the periodic table with symbol Kr. Krypton có số nguyên tử 36 trong bảng tuần hoàn hoá học với kí hiệu là Kr.
- How come kids have to memorize the periodic table, but nobody ever teaches them about financial planning? Thế quái nào mà bọn trẻ phải học thuộc bảng tuần hoàn nhưng không ai dạy chúng lên kế hoạch tài chính cơ chứ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
periodic nghĩa là gì?
periodic (tính từ) nghĩa là chu kỳ, định kỳ, thường kỳ.
periodic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của periodic: giọng Anh (UK) /ˌpɪɹiˈɒdɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌpɪɹiˈɑdɪk/.