TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

periodism

giọng máy của trình duyệt

periodism nghĩa là hiện tượng định kỳ.

Nghĩa của periodism

Danh từ

  1. Hiện tượng định kỳ.

Câu hỏi thường gặp

periodism nghĩa là gì?

periodism (danh từ) nghĩa là hiện tượng định kỳ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.