periodogram
giọng máy của trình duyệt
periodogram nghĩa là chu kỳ đồ.
Nghĩa của periodogram
Danh từ
- Thống kê Chu kỳ đồ; (vật lí) đồ thị của hàm số.
Dạng từ của periodogram
| Số nhiều | periodograms |
Câu hỏi thường gặp
periodogram nghĩa là gì?
periodogram (danh từ) nghĩa là chu kỳ đồ.