TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peripetia

giọng máy của trình duyệt

peripetia nghĩa là sự kiện đột ngột.

Nghĩa của peripetia

Danh từ

  1. Cảnh thay đổi đột ngột, sự kiện đột ngột (trong truyện, trong đời người).

Câu hỏi thường gặp

peripetia nghĩa là gì?

peripetia (danh từ) nghĩa là sự kiện đột ngột.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.