TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peristome

US/ˈpɛr.ə.ˌstoʊm/ giọng máy của trình duyệt

peristome nghĩa là lông răng, vùng quanh miệng.

Nghĩa của peristome

Danh từ

  1. Thực vật học Lông răng (ở miệng túi bào tử của rêu).
  2. Động vật học Vùng quanh miệng.

Dạng từ của peristome

Số nhiềuperistomes

Họ từ của peristome

Câu hỏi thường gặp

peristome nghĩa là gì?

peristome (danh từ) nghĩa là lông răng, vùng quanh miệng.

peristome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peristome: giọng Mỹ (US) /ˈpɛr.ə.ˌstoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.