peristome
US/ˈpɛr.ə.ˌstoʊm/
giọng máy của trình duyệt
peristome nghĩa là lông răng, vùng quanh miệng.
Nghĩa của peristome
Danh từ
- Thực vật học Lông răng (ở miệng túi bào tử của rêu).
- Động vật học Vùng quanh miệng.
Dạng từ của peristome
| Số nhiều | peristomes |
Họ từ của peristome
Câu hỏi thường gặp
peristome nghĩa là gì?
peristome (danh từ) nghĩa là lông răng, vùng quanh miệng.
peristome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peristome: giọng Mỹ (US) /ˈpɛr.ə.ˌstoʊm/.