TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peristyle

UK/ˈpɛɹɪstaɪl/ US/ˈpɛɹəstaɪl/ giọng máy của trình duyệt

peristyle nghĩa là hàng cột bao quanh.

Nghĩa của peristyle

Danh từ

  1. Kiến trúc Hàng cột bao quanh (nhà, đền đài...).
  2. Khoảng có hàng cột bao quanh.

Dạng từ của peristyle

Số nhiềuperistyles

Câu hỏi thường gặp

peristyle nghĩa là gì?

peristyle (danh từ) nghĩa là hàng cột bao quanh.

peristyle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peristyle: giọng Anh (UK) /ˈpɛɹɪstaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɹəstaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.