TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perjury

UK/ˈpɜː(ɹ)d͡ʒəɹi/ US/ˈpɜː(ɹ)d͡ʒəɹi/ giọng máy của trình duyệt

perjury nghĩa là sự thề ẩu, sự thề gian.

Nghĩa của perjury

Danh từ

  1. Sự thề ẩu, sự thề gian; lời thề ẩu, lời thề gian.
  2. Sự khai man trước tòa, sự khai gian trước tòa; lời khai man trước toà, lời khai gian trước tòa.
  3. Sự phản bội lời thề, sự bội thề.

Dạng từ của perjury

Số nhiềuperjuries

Câu hỏi thường gặp

perjury nghĩa là gì?

perjury (danh từ) nghĩa là sự thề ẩu, sự thề gian.

perjury phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perjury: giọng Anh (UK) /ˈpɜː(ɹ)d͡ʒəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɜː(ɹ)d͡ʒəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.