TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perk

UK/pɜːk/ US/pɝk/ giọng máy của trình duyệt

perk nghĩa là ngẩng đầu lên, vểnh lên, vui tươi lên, phấn khởi lại.

Nghĩa của perk

Nội động từ

  1. Ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược...) ((cũng) to-up).
  2. + up Vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh).

Ngoại động từ

  1. Vểnh (đuôi...) lên, vênh (mặt...) lên.
  2. Làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo...).

Tính từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) perky.

Danh từ

  1. Động vật học (viết tắt) của perquisite.

Dạng từ của perk

Số nhiềuperks
Ngôi thứ ba số ítperks
Hiện tại phân từ (-ing)perking
Quá khứ phân từperked
Quá khứperked
So sánh hơnmore perk
So sánh nhấtmost perk

Họ từ của perk

Câu hỏi thường gặp

perk nghĩa là gì?

perk (nội động từ, ngoại động từ, tính từ, danh từ) nghĩa là ngẩng đầu lên, vểnh lên, vui tươi lên, phấn khởi lại.

perk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perk: giọng Anh (UK) /pɜːk/, giọng Mỹ (US) /pɝk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.