perk
UK/pɜːk/
US/pɝk/
giọng máy của trình duyệt
perk nghĩa là ngẩng đầu lên, vểnh lên, vui tươi lên, phấn khởi lại.
Nghĩa của perk
Nội động từ
- Ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược...) ((cũng) to-up).
- + up Vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh).
Ngoại động từ
- Vểnh (đuôi...) lên, vênh (mặt...) lên.
- Làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo...).
Tính từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) perky.
Danh từ
- Động vật học (viết tắt) của perquisite.
Dạng từ của perk
| Số nhiều | perks |
| Ngôi thứ ba số ít | perks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | perking |
| Quá khứ phân từ | perked |
| Quá khứ | perked |
| So sánh hơn | more perk |
| So sánh nhất | most perk |
Họ từ của perk
Câu hỏi thường gặp
perk nghĩa là gì?
perk (nội động từ, ngoại động từ, tính từ, danh từ) nghĩa là ngẩng đầu lên, vểnh lên, vui tươi lên, phấn khởi lại.
perk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perk: giọng Anh (UK) /pɜːk/, giọng Mỹ (US) /pɝk/.