perky
US/ˈpɝki/
giọng máy của trình duyệt
perky nghĩa là tự đắc, vênh váo.
Nghĩa của perky
Tính từ
- Tự đắc, vênh váo; xấc xược, ngạo mạn.
Dạng từ của perky
| So sánh hơn | perkier |
| So sánh nhất | perkiest |
Họ từ của perky
Câu hỏi thường gặp
perky nghĩa là gì?
perky (tính từ) nghĩa là tự đắc, vênh váo.
perky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perky: giọng Mỹ (US) /ˈpɝki/.