perm
UK/pɜːm/
US/pɝm/
giọng máy của trình duyệt
perm nghĩa là pecmi.
Nghĩa của perm
Danh từ
- Thực vật học (viết tắt) của permanentwave.
- Tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn.
- Viết tắt Của permutation.
Dạng từ của perm
| Ngôi thứ ba số ít | perms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | perming |
| Quá khứ phân từ | permed |
| Quá khứ | permed |
| Số nhiều | perms |
Câu hỏi thường gặp
perm nghĩa là gì?
perm (danh từ) nghĩa là pecmi.
perm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perm: giọng Anh (UK) /pɜːm/, giọng Mỹ (US) /pɝm/.