TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perm

UK/pɜːm/ US/pɝm/ giọng máy của trình duyệt

perm nghĩa là pecmi.

Nghĩa của perm

Danh từ

  1. Thực vật học (viết tắt) của permanentwave.
  2. Tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn.
  3. Viết tắt Của permutation.

Dạng từ của perm

Ngôi thứ ba số ítperms
Hiện tại phân từ (-ing)perming
Quá khứ phân từpermed
Quá khứpermed
Số nhiềuperms

Câu hỏi thường gặp

perm nghĩa là gì?

perm (danh từ) nghĩa là pecmi.

perm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perm: giọng Anh (UK) /pɜːm/, giọng Mỹ (US) /pɝm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.