TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

permian

UK/ˈpɜːmɪən/ US/ˈpɝmɪən/ giọng máy của trình duyệt

permian nghĩa là hệ pecmi, kỉ péc-mi.

Nghĩa của permian

Tính từ

  1. Đùa cợt (thuộc) hệ pecmi.

Danh từ riêng

  1. Kỉ Péc-mi.

Dạng từ của permian

Số nhiềuPermians
So sánh hơnmore Permian
So sánh nhấtmost Permian

Câu hỏi thường gặp

permian nghĩa là gì?

permian (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là hệ pecmi, kỉ péc-mi.

permian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của permian: giọng Anh (UK) /ˈpɜːmɪən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝmɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.