permian
UK/ˈpɜːmɪən/
US/ˈpɝmɪən/
giọng máy của trình duyệt
permian nghĩa là hệ pecmi, kỉ péc-mi.
Nghĩa của permian
Tính từ
- Đùa cợt (thuộc) hệ pecmi.
Danh từ riêng
- Kỉ Péc-mi.
Dạng từ của permian
| Số nhiều | Permians |
| So sánh hơn | more Permian |
| So sánh nhất | most Permian |
Câu hỏi thường gặp
permian nghĩa là gì?
permian (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là hệ pecmi, kỉ péc-mi.
permian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của permian: giọng Anh (UK) /ˈpɜːmɪən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝmɪən/.