TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

permille

UK/pə(ɹ)ˈmɪli/ US/pə(ɹ)ˈmɪli/ giọng máy của trình duyệt

permille nghĩa là phần nghìn, phần ngàn.

Nghĩa của permille

Danh từ

  1. Phần nghìn, phần ngàn.

Dạng từ của permille

Số nhiềupermille

Câu hỏi thường gặp

permille nghĩa là gì?

permille (danh từ) nghĩa là phần nghìn, phần ngàn.

permille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của permille: giọng Anh (UK) /pə(ɹ)ˈmɪli/, giọng Mỹ (US) /pə(ɹ)ˈmɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.