TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

permissively

US/pɜː.ˈmɪ.sɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

permissively nghĩa là cho phép, được chấp nhận, dễ dãi, tự do.

Nghĩa của permissively

Phó từ

  1. Cho phép, được chấp nhận.
  2. Dễ dãi, tự do, thoải mái.

Dạng từ của permissively

So sánh hơnmore permissively
So sánh nhấtmost permissively

Câu hỏi thường gặp

permissively nghĩa là gì?

permissively (phó từ) nghĩa là cho phép, được chấp nhận, dễ dãi, tự do.

permissively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của permissively: giọng Mỹ (US) /pɜː.ˈmɪ.sɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.