TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

permissive

UK/pəˈmɪsɪv/ US/pəɹˈmɪsɪv/ giọng máy của trình duyệt

permissive nghĩa là cho phép, chấp nhận, tuỳ ý, không bắt buộc.

Nghĩa của permissive

Tính từ

  1. Cho phép; chấp nhận.
  2. Tuỳ ý, không bắt buộc.
    • permissive legislationluật pháp tuỳ ý sử dụng không bắt buộc
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Dễ dãi.

Dạng từ của permissive

So sánh hơnmore permissive
So sánh nhấtmost permissive
Số nhiềupermissives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với permissive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của permissive

Câu hỏi thường gặp

permissive nghĩa là gì?

permissive (tính từ) nghĩa là cho phép, chấp nhận, tuỳ ý, không bắt buộc.

permissive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của permissive: giọng Anh (UK) /pəˈmɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /pəɹˈmɪsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.