TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

permittance

giọng máy của trình duyệt

permittance nghĩa là sự cho phép, sự chấp nhận, điện dung.

Nghĩa của permittance

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Sự cho phép; sự chấp nhận.
  2. Điện học Điện dung.

Dạng từ của permittance

Số nhiềupermittances

Câu hỏi thường gặp

permittance nghĩa là gì?

permittance (danh từ) nghĩa là sự cho phép, sự chấp nhận, điện dung.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.