pern
UK/pɜː(ɹ)n/
US/pɜː(ɹ)n/
giọng máy của trình duyệt
pern nghĩa là diều hâu ăn ong.
Nghĩa của pern
Danh từ
- Động vật học Diều hâu ăn ong.
Dạng từ của pern
| Số nhiều | perns |
| Ngôi thứ ba số ít | perns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | perning |
| Quá khứ phân từ | perned |
| Quá khứ | perned |
Câu hỏi thường gặp
pern nghĩa là gì?
pern (danh từ) nghĩa là diều hâu ăn ong.
pern phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pern: giọng Anh (UK) /pɜː(ɹ)n/, giọng Mỹ (US) /pɜː(ɹ)n/.