TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pern

UK/pɜː(ɹ)n/ US/pɜː(ɹ)n/ giọng máy của trình duyệt

pern nghĩa là diều hâu ăn ong.

Nghĩa của pern

Danh từ

  1. Động vật học Diều hâu ăn ong.

Dạng từ của pern

Số nhiềuperns
Ngôi thứ ba số ítperns
Hiện tại phân từ (-ing)perning
Quá khứ phân từperned
Quá khứperned

Câu hỏi thường gặp

pern nghĩa là gì?

pern (danh từ) nghĩa là diều hâu ăn ong.

pern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pern: giọng Anh (UK) /pɜː(ɹ)n/, giọng Mỹ (US) /pɜː(ɹ)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.