TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

permute

UK/pə(ɹ)ˈmjuːt/ US/pə(ɹ)ˈmjuːt/ giọng máy của trình duyệt

permute nghĩa là đổi trật tự.

Nghĩa của permute

Ngoại động từ

  1. Đổi trật tự (vị trí của, hoán vị).

Dạng từ của permute

Ngôi thứ ba số ítpermutes
Hiện tại phân từ (-ing)permuting
Quá khứ phân từpermuted
Quá khứpermuted

Họ từ của permute

Câu hỏi thường gặp

permute nghĩa là gì?

permute (ngoại động từ) nghĩa là đổi trật tự.

permute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của permute: giọng Anh (UK) /pə(ɹ)ˈmjuːt/, giọng Mỹ (US) /pə(ɹ)ˈmjuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.