permute
UK/pə(ɹ)ˈmjuːt/
US/pə(ɹ)ˈmjuːt/
giọng máy của trình duyệt
permute nghĩa là đổi trật tự.
Nghĩa của permute
Ngoại động từ
- Đổi trật tự (vị trí của, hoán vị).
Dạng từ của permute
| Ngôi thứ ba số ít | permutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | permuting |
| Quá khứ phân từ | permuted |
| Quá khứ | permuted |
Họ từ của permute
Câu hỏi thường gặp
permute nghĩa là gì?
permute (ngoại động từ) nghĩa là đổi trật tự.
permute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của permute: giọng Anh (UK) /pə(ɹ)ˈmjuːt/, giọng Mỹ (US) /pə(ɹ)ˈmjuːt/.