TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pernoctation

UK/ˌpɜːnɒkˈteɪʃn̩/ US/ˌpɜɹnɑkˈteɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

pernoctation nghĩa là sự thức suốt đêm.

Nghĩa của pernoctation

Danh từ

  1. Sự thức suốt đêm.

Dạng từ của pernoctation

Số nhiềupernoctations

Câu hỏi thường gặp

pernoctation nghĩa là gì?

pernoctation (danh từ) nghĩa là sự thức suốt đêm.

pernoctation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pernoctation: giọng Anh (UK) /ˌpɜːnɒkˈteɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌpɜɹnɑkˈteɪʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.