TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pernio

UK/ˈpɜːniəʊ/ US/ˈpɝnioʊ/ giọng máy của trình duyệt

pernio nghĩa là cước.

Nghĩa của pernio

Danh từ

  1. Cước.

Dạng từ của pernio

Số nhiềuperniones

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pernio

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pernio nghĩa là gì?

pernio (danh từ) nghĩa là cước.

pernio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pernio: giọng Anh (UK) /ˈpɜːniəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝnioʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.