peroneal
UK/ˌpɛː.ɹəˈniː.əl/
US/ˌpɛɹ.oʊˈniː.əl/
giọng máy của trình duyệt
peroneal nghĩa là Thuộc xương mác.
Nghĩa của peroneal
Tính từ
- Thuộc xương mác.
Dạng từ của peroneal
| So sánh hơn | more peroneal |
| So sánh nhất | most peroneal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peroneal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
peroneal nghĩa là gì?
peroneal (tính từ) nghĩa là Thuộc xương mác.
peroneal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peroneal: giọng Anh (UK) /ˌpɛː.ɹəˈniː.əl/, giọng Mỹ (US) /ˌpɛɹ.oʊˈniː.əl/.