TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peroneal

UK/ˌpɛː.ɹəˈniː.əl/ US/ˌpɛɹ.oʊˈniː.əl/ giọng máy của trình duyệt

peroneal nghĩa là Thuộc xương mác.

Nghĩa của peroneal

Tính từ

  1. Thuộc xương mác.

Dạng từ của peroneal

So sánh hơnmore peroneal
So sánh nhấtmost peroneal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peroneal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

peroneal nghĩa là gì?

peroneal (tính từ) nghĩa là Thuộc xương mác.

peroneal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peroneal: giọng Anh (UK) /ˌpɛː.ɹəˈniː.əl/, giọng Mỹ (US) /ˌpɛɹ.oʊˈniː.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.