perorate
US/ˈpɛr.ə.ˌreɪt/
giọng máy của trình duyệt
perorate nghĩa là Nói văn hoa dài dòng.
Nghĩa của perorate
Ngoại động từ
- Nói văn hoa dài dòng.
- Kết luận bài diễn văn.
Dạng từ của perorate
| Ngôi thứ ba số ít | perorates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | perorating |
| Quá khứ phân từ | perorated |
| Quá khứ | perorated |
Họ từ của perorate
Câu hỏi thường gặp
perorate nghĩa là gì?
perorate (ngoại động từ) nghĩa là Nói văn hoa dài dòng.
perorate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perorate: giọng Mỹ (US) /ˈpɛr.ə.ˌreɪt/.