TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peroxide

UK/pəˈɹɒksaɪd/ US/pəˈɹɑksaɪd/ giọng máy của trình duyệt

peroxide nghĩa là nước oxy già.

Nghĩa của peroxide

Danh từ

  1. Peroxyt.
  2. Nước oxy già; hydro peroxyt (sát trùng, tẩy chất nhuộm tóc).

Ngoại động từ

  1. Tẩy chất nhuộm (tóc) bằng hydro peroxyt.

Dạng từ của peroxide

Số nhiềuperoxides
Ngôi thứ ba số ítperoxides
Hiện tại phân từ (-ing)peroxiding
Quá khứ phân từperoxided
Quá khứperoxided

Họ từ của peroxide

Câu hỏi thường gặp

peroxide nghĩa là gì?

peroxide (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nước oxy già.

peroxide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peroxide: giọng Anh (UK) /pəˈɹɒksaɪd/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹɑksaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.