peroxide
UK/pəˈɹɒksaɪd/
US/pəˈɹɑksaɪd/
giọng máy của trình duyệt
peroxide nghĩa là nước oxy già.
Nghĩa của peroxide
Danh từ
- Peroxyt.
- Nước oxy già; hydro peroxyt (sát trùng, tẩy chất nhuộm tóc).
Ngoại động từ
- Tẩy chất nhuộm (tóc) bằng hydro peroxyt.
Dạng từ của peroxide
| Số nhiều | peroxides |
| Ngôi thứ ba số ít | peroxides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | peroxiding |
| Quá khứ phân từ | peroxided |
| Quá khứ | peroxided |
Họ từ của peroxide
Câu hỏi thường gặp
peroxide nghĩa là gì?
peroxide (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nước oxy già.
peroxide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peroxide: giọng Anh (UK) /pəˈɹɒksaɪd/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹɑksaɪd/.