perpend
UK/pəˈpɛnd/
US/pɚˈpɛnd/
giọng máy của trình duyệt
perpend nghĩa là cân nhắc, suy nghĩ.
Nghĩa của perpend
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Cân nhắc, suy nghĩ.
Dạng từ của perpend
| Ngôi thứ ba số ít | perpends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | perpending |
| Quá khứ phân từ | perpended |
| Quá khứ | perpended |
| Số nhiều | perpends |
Câu hỏi thường gặp
perpend nghĩa là gì?
perpend (ngoại động từ) nghĩa là cân nhắc, suy nghĩ.
perpend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perpend: giọng Anh (UK) /pəˈpɛnd/, giọng Mỹ (US) /pɚˈpɛnd/.