TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peroxyde

giọng máy của trình duyệt

peroxyde nghĩa là hyđro peroxyt, nhuộm bằng hyđro peroxyt.

Nghĩa của peroxyde

Danh từ

  1. Hoá học Peroxyt.
  2. Thông tục Hyđro peroxyt (để nhuộm tóc).

Ngoại động từ

  1. Nhuộm (tóc) bằng Hyđro peroxyt.

Câu hỏi thường gặp

peroxyde nghĩa là gì?

peroxyde (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hyđro peroxyt, nhuộm bằng hyđro peroxyt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.